Cao su chống va đập cửa

Từ: 寄主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寄主 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìzhǔ] ký chủ; cây chủ; vật chủ (sinh vật mà vật ký sinh sống trên đó)。寄生物所寄生的生物,例如人就是蛔虫的寄主。也叫宿主。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
寄主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄主 Tìm thêm nội dung cho: 寄主