Chữ 蚨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚨, chiết tự chữ PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚨:

蚨 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚨

Chiết tự chữ phù bao gồm chữ 虫 夫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚨 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 夫
  • chùng, hủy, trùng
  • phu, phù
  • phù [phù]

    U+86A8, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fu4;

    phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚨

    (Danh) Thanh phù một thứ sâu, giống như ve nhưng lớn hơn.
    § Sách Sưu Thần Kí nói rằng hễ bắt con thì mẹ nó tự nhiên bay lại. Đem bắt mẹ nó giết chết, xát vào đồng tiền, giết con trát vào dây xâu tiền, thì vứt tiền đi tự nhiên tiền lại về. Vì thế tục gọi tiền là thanh phù.
    phù, như "con phù du" (vhn)

    Nghĩa của 蚨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHÙ
    tiền bạc; tiền đồng。见(青蚨)。

    Chữ gần giống với 蚨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Chữ gần giống 蚨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚨 Tự hình chữ 蚨 Tự hình chữ 蚨 Tự hình chữ 蚨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚨

    phù:con phù du
    蚨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚨 Tìm thêm nội dung cho: 蚨