Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚨, chiết tự chữ PHÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚨:
蚨
Pinyin: fu2;
Việt bính: fu4;
蚨 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 蚨
(Danh) Thanh phù 青蚨 một thứ sâu, giống như ve nhưng lớn hơn.§ Sách Sưu Thần Kí 搜神記 nói rằng hễ bắt con thì mẹ nó tự nhiên bay lại. Đem bắt mẹ nó giết chết, xát vào đồng tiền, giết con trát vào dây xâu tiền, thì vứt tiền đi tự nhiên tiền lại về. Vì thế tục gọi tiền là thanh phù.
phù, như "con phù du" (vhn)
Nghĩa của 蚨 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: PHÙ
tiền bạc; tiền đồng。见(青蚨)。
Số nét: 10
Hán Việt: PHÙ
tiền bạc; tiền đồng。见(青蚨)。
Chữ gần giống với 蚨:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚨
| phù | 蚨: | con phù du |

Tìm hình ảnh cho: 蚨 Tìm thêm nội dung cho: 蚨
