Từ: 齎發 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齎發:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齎 • 發

tê phát
Cho, tặng, giúp đỡ tiền của. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Tả liễu nhất phong thư trát, thu thập ta nhân sự bàn triền, tê phát Cao Cầu hồi Đông Kinh
寫了一封書札, 收拾些人事盤纏, 齎發高俅回東京 (Đệ nhị hồi) Viết một bức thư, thu thập ít tiền của làm lộ phí giúp cho Cao Cầu về Đông Kinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát發:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút發:phút chốc
phắt發:đứng phắt lên
phết發:lớn ra phết
齎發 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齎發 Tìm thêm nội dung cho: 齎發