Chữ 圮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圮, chiết tự chữ BĨ, CONG, DÃY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圮:

圮 bĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圮

Chiết tự chữ bĩ, cong, dãy bao gồm chữ 土 己 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圮 cấu thành từ 2 chữ: 土, 己
  • thổ, đỗ, độ
  • kỉ, kỷ
  • []

    U+572E, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi3;
    Việt bính: pei2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 圮

    (Động) Đổ nát, hủy hoại.
    ◇Nguyễn Du
    : Đài cơ tuy tại dĩ khuynh bĩ (Đồng Tước đài ) Nền đài tuy còn, nhưng đã nghiêng đổ.

    dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (vhn)
    cong (btcn)
    bĩ (gdhn)

    Nghĩa của 圮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pǐ]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 6
    Hán Việt: PHỈ
    huỷ hoại; đổ vỡ; sụp đổ。毁坏;倒塌。

    Chữ gần giống với 圮:

    , , , , , , , , , , , 𡉎, 𡉏, 𡉕, 𡉖,

    Chữ gần giống 圮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圮 Tự hình chữ 圮 Tự hình chữ 圮 Tự hình chữ 圮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圮

    :bĩ tuyệt
    圮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圮 Tìm thêm nội dung cho: 圮