Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 圮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圮, chiết tự chữ BĨ, CONG, DÃY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圮:
圮
Pinyin: pi3;
Việt bính: pei2;
圮 bĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 圮
(Động) Đổ nát, hủy hoại.◇Nguyễn Du 阮攸: Đài cơ tuy tại dĩ khuynh bĩ 臺基雖在已傾圮 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Nền đài tuy còn, nhưng đã nghiêng đổ.
dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (vhn)
cong (btcn)
bĩ (gdhn)
Nghĩa của 圮 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỈ
huỷ hoại; đổ vỡ; sụp đổ。毁坏;倒塌。
Số nét: 6
Hán Việt: PHỈ
huỷ hoại; đổ vỡ; sụp đổ。毁坏;倒塌。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圮
| bĩ | 圮: | bĩ tuyệt |

Tìm hình ảnh cho: 圮 Tìm thêm nội dung cho: 圮
