Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铕, chiết tự chữ DỮU, HỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铕:
铕
Biến thể phồn thể: 銪;
Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;
铕
dữu, như "dữu (chất europium)" (gdhn)
hữu, như "hữu (chất Europium)" (gdhn)
Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;
铕
Nghĩa Trung Việt của từ 铕
dữu, như "dữu (chất europium)" (gdhn)
hữu, như "hữu (chất Europium)" (gdhn)
Nghĩa của 铕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銪)
[yǒu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: HỮU
nguyên tố Ơ-rô-pi (nguyên tố hoá học, ký hiệu Eu.)。金属元素,符号Eu(europium)。是一种稀土金属。灰白色,在核反应堆中做中子吸收剂,也用来做激光材料。
[yǒu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: HỮU
nguyên tố Ơ-rô-pi (nguyên tố hoá học, ký hiệu Eu.)。金属元素,符号Eu(europium)。是一种稀土金属。灰白色,在核反应堆中做中子吸收剂,也用来做激光材料。
Chữ gần giống với 铕:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铕
銪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铕
| dữu | 铕: | dữu (chất europium) |
| hữu | 铕: | hữu (chất Europium) |

Tìm hình ảnh cho: 铕 Tìm thêm nội dung cho: 铕
