Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 岗卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岗卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岗卡 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎngqiǎ] trạm gác; vọng gác。为收税或警备而设置的检查站或岗哨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗

cương:cảnh dương cương (dãy Jingyang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)
岗卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岗卡 Tìm thêm nội dung cho: 岗卡