Cao su chống va đập cửa

Từ: 寄托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寄托 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìtuō] 1. gởi nhờ; gởi。托付。
把孩子寄托在邻居家里。
gởi nhờ con bên nhà hàng xóm.
2. gởi gắm; gửi gắm; ký thác。把理想、希望、感情等放在(某人身上或某种事物上)。
作者把自己的思想、情感寄托在剧中主人翁身上。
tác giả đã gửi gắm tư tưởng, tình cảm của mình vào nhân vật chính của vở kịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
寄托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄托 Tìm thêm nội dung cho: 寄托