Cao su chống va đập cửa

Từ: 寄籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寄籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìjí] trú quán (nhận nơi cư ngụ làm quê quán gốc)。指长期离开本籍,居住外地,附于外地的籍贯(区别于"原籍")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
寄籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄籍 Tìm thêm nội dung cho: 寄籍