Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寄籍 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìjí] trú quán (nhận nơi cư ngụ làm quê quán gốc)。指长期离开本籍,居住外地,附于外地的籍贯(区别于"原籍")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |

Tìm hình ảnh cho: 寄籍 Tìm thêm nội dung cho: 寄籍
