Chữ 篼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篼, chiết tự chữ ĐÂU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 篼:
篼
Pinyin: dou1;
Việt bính: dau1;
篼 đâu
Nghĩa Trung Việt của từ 篼
(Danh) Kiệu tre để ngồi đi đường núi.§ Tục gọi là đâu tử 篼子. Thường làm bằng tre, có ghế ngồi, hai bên kẹp hai thanh tre.
(Danh) Giỏ, bịch làm bằng tre để đựng đồ vật.
◎Như: bối đâu 背篼 gùi đeo lưng.
Nghĩa của 篼 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōu]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÂU
cái sọt; cái gùi。竹、藤、柳条等做成的盛东西的器具。
背篼
cái gùi
Từ ghép:
篼子
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÂU
cái sọt; cái gùi。竹、藤、柳条等做成的盛东西的器具。
背篼
cái gùi
Từ ghép:
篼子
Chữ gần giống với 篼:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 篼 Tìm thêm nội dung cho: 篼
