Chữ 驀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驀, chiết tự chữ MẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驀:

驀 mạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 驀

驀

Chiết tự chữ 驀

Chiết tự chữ mạch bao gồm chữ 莫 馬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驀 cấu thành từ 2 chữ: 莫, 馬
  • 莫 mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • mạch [mạch]

    U+9A40, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 蓦;
    Pinyin: mo4, ma4;
    Việt bính: mak6;

    驀 mạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 驀

    (Động) Lên ngựa cưỡi.

    (Động)
    Siêu việt, vượt qua.
    ◇Vô danh thị 無
    名氏: Ngã giá lí đăng tuấn lĩnh, mạch thiển cương 我這裡登峻嶺, 驀淺崗 (Hoàng hoa dục 黃花峪, Đệ nhất chiết) Ta ở đó lên núi cao, vượt đồi thấp.

    (Phó)
    Hốt nhiên.
    ◎Như: mạch nhiên hốt tỉnh 驀然忽醒 thốt nhiên tỉnh dậy.
    mạch, như "mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 驀:

    驀, 驁, 驆,

    Dị thể chữ 驀

    蓦,

    Chữ gần giống 驀

    獏, 駔, 駠, 駟, 駞, 駝, 篤, 駜, 募, 駚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驀 Tự hình chữ 驀 Tự hình chữ 驀 Tự hình chữ 驀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驀

    mạch驀:mạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
    驀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驀 Tìm thêm nội dung cho: 驀