Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cuồng ca
Buông thả theo mối tình tự trong lòng mà cất tiếng hát lớn. ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Khuyến quân tửu bôi mãn, Thính ngã cuồng ca từ
勸君酒杯滿, 聽我狂歌詞 (Cuồng ca từ 狂歌詞).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂
| cuồng | 狂: | điên cuồng; cuông phong |
| guồng | 狂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| cà | 歌: | la cà |

Tìm hình ảnh cho: 狂歌 Tìm thêm nội dung cho: 狂歌
