Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鯧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯧, chiết tự chữ XƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鯧:
鯧
Biến thể giản thể: 鲳;
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;
鯧 xương
xương, như "xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)" (gdhn)
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;
鯧 xương
Nghĩa Trung Việt của từ 鯧
(Danh) Cá xương, mình cao và giẹp, màu tro bạc, đầu mắt miệng đều nhỏ, đuôi xòe ra như đuôi chim én.xương, như "xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯧:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯧
| xương | 鯧: | xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt) |

Tìm hình ảnh cho: 鯧 Tìm thêm nội dung cho: 鯧
