Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 密致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 密致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 密致 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìzhì] kết cấu chặt (vật chất)。(物质)结构紧密;致密。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
密致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 密致 Tìm thêm nội dung cho: 密致