Từ: 子弟兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子弟兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子弟兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐdìbīng] đội quân con em; bộ đội con em。原指由本乡本土的子弟组成的军队,现在是对人民军队的亲热称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
子弟兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子弟兵 Tìm thêm nội dung cho: 子弟兵