Từ: 神经病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神经病 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjīngbìng] 1. bệnh tâm thần。神经系统的组织发生病变或机能发生障碍的疾病,症状是麻木、瘫痪、抽搐、昏迷等。
2. bệnh thần kinh。精神病的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
神经病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神经病 Tìm thêm nội dung cho: 神经病