Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 富余 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù·yu] dư; dư dật; thừa thãi; thừa; nhiều。足够而有剩余。
富余人员
thừa nhân viên
把富余的钱存银行。
đem tiền dư gửi vào ngân hàng.
时间还富余,不必着急。
thời gian còn nhiều, không nên vội vã.
这里抽水机有富余,可以支援你们两台。
máy bơm nước ở đây có dư, có thể chi viện cho các anh hai cái.
富余人员
thừa nhân viên
把富余的钱存银行。
đem tiền dư gửi vào ngân hàng.
时间还富余,不必着急。
thời gian còn nhiều, không nên vội vã.
这里抽水机有富余,可以支援你们两台。
máy bơm nước ở đây có dư, có thể chi viện cho các anh hai cái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 富
| phú | 富: | phú quí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |

Tìm hình ảnh cho: 富余 Tìm thêm nội dung cho: 富余
