Từ: 喜娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐniáng] người săn sóc nàng dâu (trong lễ cưới ngày xưa)。旧式结婚时照料新娘的妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
喜娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜娘 Tìm thêm nội dung cho: 喜娘