Từ: 富裕中农 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富裕中农:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 富 • 裕 • 中 • 农

Nghĩa của 富裕中农 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyùzhōngnóng] trung nông lớp trên。上中农。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú富:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裕

dịu裕:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
dụ裕:phú dụ (giàu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông农:nghề nông, nông trại
富裕中农 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富裕中农 Tìm thêm nội dung cho: 富裕中农