Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 富裕中农 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富裕中农:
Nghĩa của 富裕中农 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùyùzhōngnóng] trung nông lớp trên。上中农。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 富
| phú | 富: | phú quí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裕
| dịu | 裕: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| dụ | 裕: | phú dụ (giàu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 农
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |

Tìm hình ảnh cho: 富裕中农 Tìm thêm nội dung cho: 富裕中农
