Từ: 探子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thám tử
Người làm việc trinh thám trong quân đội.
◇Lục Phi 斐:
Nhĩ thượng giá lai cán thập ma? Nhĩ thị địch nhân đích tham tử ma?
麼? 麼? (Dạ hàng 航) Mi lên đây làm gì vậy? Mi là thám tử của quân địch phải không?Người chuyên môn thay người khác thám thính tin tức.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hựu bất tri thị lai tác nhĩ báo thần đích, dã bất tri thị lai tác thám tử đích. Quỷ quỷ túy túy đích, đảo hách liễu ngã nhất khiêu
, . , 跳 (Đệ tứ thập thất hồi) Lại không biết đến đây để lắng tin báo thần gì đó, cũng chẳng biết đến làm thám thính hay sao! Cứ lén la lén lút như ma, làm tao giật cả mình.

Nghĩa của 探子 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàn·zi] 1. trinh thám; trinh sát; lính kín (trong quân sự, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。指在军中做侦察工作的人(多见于早期白话)。
2. dụng cụ thăm dò。长条或管状的用具,用来探取东西,如蛐蛐儿探子(用来伸入穴中把蛐蛐儿撵出来) 、粮食探子(用来插入袋中取出少量粮食做样品)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
探子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探子 Tìm thêm nội dung cho: 探子