Từ: 白马王子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白马王子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 马 • 王 • 子

Nghĩa của 白马王子 trong tiếng Trung hiện đại:

[báimǎwángzǐ] người trong mộng; bạch mã hoàng tử; người yêu lý tưởng (chỉ người con trai lý tưởng mà các cô gái ái mộ). 指少女倾慕的理想的青年男子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương王:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng王:vướng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
白马王子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白马王子 Tìm thêm nội dung cho: 白马王子