Từ: 标新领异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标新领异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标新领异 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāoxīnlǐngyì] lập dị; khác người; sáng tạo。提出新见解,开创新作风。也称"标新立异"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
标新领异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标新领异 Tìm thêm nội dung cho: 标新领异