Từ: 富豪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富豪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富豪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùháo] phú hào; trùm。指有钱又有权势的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng
富豪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富豪 Tìm thêm nội dung cho: 富豪