Cao su chống va đập cửa

Từ: nhiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ nhiếp:

niếp, nhiếp [niếp, nhiếp]

U+8042, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 聶;
Pinyin: nie4, zhe4;
Việt bính: nip6;

niếp, nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 聂

Giản thể của chữ .
nhiếp, như "nhiếp (nói thầm)" (gdhn)

Nghĩa của 聂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (聶)
[Niè]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: NHIẾP
họ Nhiếp。姓。

Chữ gần giống với 聂:

, , , , , , , , , , , 𦕈,

Dị thể chữ 聂

,

Chữ gần giống 聂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聂 Tự hình chữ 聂 Tự hình chữ 聂 Tự hình chữ 聂

nhiếp [nhiếp]

U+6151, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懾;
Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: sip3 zip3;

nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 慑

Giản thể của chữ .
nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)

Nghĩa của 慑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懾、慴、攝)
[shè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: NHIẾP
sợ; khiếp sợ; làm sợ hãi。害怕;使害怕。
慑服。
khiếp phục.
威慑。
uy hiếp.
Từ ghép:
慑服

Chữ gần giống với 慑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Dị thể chữ 慑

,

Chữ gần giống 慑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慑 Tự hình chữ 慑 Tự hình chữ 慑 Tự hình chữ 慑

nhiếp [nhiếp]

U+6444, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攝;
Pinyin: she4, nie4;
Việt bính: sip3;

nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 摄

Giản thể của chữ .

nép, như "khép nép" (gdhn)
nếp, như "nề nếp; nếp áo" (gdhn)
nhép, như "lép nhép" (gdhn)
nhẹp, như "tẹp nhẹp" (gdhn)
nhiếp, như "nhiếp chính, nhiếp ảnh" (gdhn)
triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)
xếp, như "xếp việc, quạt xếp, xếp chữ" (gdhn)

Nghĩa của 摄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攝)
[shè]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: NHIẾP
1. lấy; thu hút; hấp thu。吸取。
2. nhiếp ảnh; chụp ảnh。摄影。
摄制。
sản xuất phim.
3. bảo dưỡng。保养。
摄生。
bảo dưỡng sức khoẻ.
摄护(调护)。
bảo dưỡng giữ gìn.
4. thay quyền。代理。
摄政。
nhiếp chính (thay vua nắm quyền).
Từ ghép:
摄理 ; 摄普仪 ; 摄取 ; 摄生 ; 摄食 ; 摄氏温度计 ; 摄卫 ; 摄像机 ; 摄行 ; 摄影 ; 摄影机 ; 摄政 ; 摄制

Chữ gần giống với 摄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Dị thể chữ 摄

,

Chữ gần giống 摄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摄 Tự hình chữ 摄 Tự hình chữ 摄 Tự hình chữ 摄

nhiếp [nhiếp]

U+954A, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑷;
Pinyin: nie4, liu4;
Việt bính: nip6;

nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 镊

Giản thể của chữ .
nhiếp, như "nhiếp tử (cái nhíp)" (gdhn)

Nghĩa của 镊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑷)
[niè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NHIẾP
1. cái nhíp; cái kẹp。镊子。
2. kẹp; cặp。(用镊子)夹。
把瓶子里的酒精棉球镊出来。
kẹp để lôi nút bông sát trùng ra khỏi lọ cồn.
Từ ghép:
镊子

Chữ gần giống với 镊:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镊

,

Chữ gần giống 镊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镊 Tự hình chữ 镊 Tự hình chữ 镊 Tự hình chữ 镊

nhiếp [nhiếp]

U+989E, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顳;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;

nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 颞

Giản thể của chữ .
nhiếp, như "nhiếp (thái dương)" (gdhn)

Nghĩa của 颞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顳)
[niè]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NHIẾP
xương thái dương。颞骨。
Từ ghép:
颞骨 ; 颞颥

Chữ gần giống với 颞:

, , , ,

Dị thể chữ 颞

,

Chữ gần giống 颞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颞 Tự hình chữ 颞 Tự hình chữ 颞 Tự hình chữ 颞

niếp, chiệp, nhiếp [niếp, chiệp, nhiếp]

U+8076, tổng 18 nét, bộ Nhĩ 耳
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nie4, zhe4, she4, zhe2, ye4;
Việt bính: nip6;

niếp, chiệp, nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 聶

(Động) Ghé bên tai nói nhỏ.

(Danh)
Họ Niếp.Một âm là chiệp.

(Động)
Thái thịt thành miếng mỏng.Một âm là nhiếp.

(Động)

§ Dạng viết cổ của chữ nhiếp
. Cầm, nắm.

(Động)
Sợ hãi.
nhiếp, như "nhiếp (nói thầm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 聶:

, , , , 𦗠,

Dị thể chữ 聶

,

Chữ gần giống 聶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聶 Tự hình chữ 聶 Tự hình chữ 聶 Tự hình chữ 聶

thiếp, nhiếp [thiếp, nhiếp]

U+97D8, tổng 18 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she4;
Việt bính: sip3;

thiếp, nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 韘

(Danh) Dụng cụ ngày xưa làm bằng xương voi, để bọc ngón tay cái bên phải khi bắn tên.
§ Cũng đọc là nhiếp.

Chữ gần giống với 韘:

, , , , , ,

Dị thể chữ 韘

𱂊,

Chữ gần giống 韘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘 Tự hình chữ 韘

nhiếp [nhiếp]

U+61FE, tổng 21 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: sip3 zip3
1. [震懾] chấn nhiếp;

nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 懾

(Động) Sợ hãi, khủng cụ.
◇Lễ Kí
: Bần tiện nhi tri hảo lễ, tắc chí bất nhiếp , (Khúc lễ thượng ) Nghèo hèn mà biết lễ tốt thì chí không khiếp sợ.

(Động)
Uy phục, thu phục.
◇Hoài Nam Tử : Uy động thiên địa, thanh nhiếp tứ hải , (Phiếm luận ) Oai phong chấn động trời đất, thanh thế quy phục bốn biển.

nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
phập, như "phập phồng" (gdhn)

Chữ gần giống với 懾:

, , 𢥞, 𢥠, 𢥢, 𢥣,

Dị thể chữ 懾

,

Chữ gần giống 懾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懾 Tự hình chữ 懾 Tự hình chữ 懾 Tự hình chữ 懾

nhiếp [nhiếp]

U+651D, tổng 21 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: she4, nie4;
Việt bính: nip6 sip3;

nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 攝

(Động) Sửa cho ngay, chỉnh đốn.
◇Sử Kí
: Hầu Sanh nhiếp tệ y quan, trực thướng tái công tử thượng tọa, bất nhượng , , (Ngụy Công Tử liệt truyện ) Hầu Sinh sửa lại áo mũ rách rưới, bước thẳng lên xe ngồi luôn vào chỗ phía trên, không từ chối.

(Động)
Thu lấy, chụp lấy.
◎Như: nhiếp ảnh chụp hình, nhiếp thủ kính đầu chụp tấm hình.

(Động)
Vén lên, nâng.
◇Tô Thức : Dư nãi nhiếp y nhi thướng (Hậu Xích Bích phú ) Tôi bèn vén áo mà lên.

(Động)
Thu hút.
◎Như: câu hồn nhiếp phách thu bắt hồn vía.
◇Cố Huống : Từ thạch nhiếp thiết, bất nhiếp hồng mao , (Quảng Lăng Bạch Sa Đại Vân tự bi ) Đá nam châm hút sắt, không hút lông chim hồng.

(Động)
Duy trì, giữ gìn, bảo trì.
◇Quốc ngữ : Thành nhi bất thiên, nãi năng nhiếp cố , (Tấn ngữ tứ) Thành công mà không dời đổi, mới có thể giữ vững.

(Động)
Bắt lấy.
◎Như: câu nhiếp tróc nã, tìm bắt.

(Động)
Cai quản, thống lĩnh.
◎Như: thống nhiếp thống lĩnh.
◇Hậu Hán Thư : Nhiếp thiên địa chi chánh, bỉnh tứ hải chi duy , (Trần Phiền truyện ) Cầm đầu khuôn phép trời đất, nắm giữ bờ cõi bốn bể.

(Động)
Kiêm nhiệm, thay thế.
◎Như: nhiếp chánh thay vua cai trị nước.
◇Mạnh Tử : Nghiêu lão nhi Thuấn nhiếp dã (Vạn Chương thượng ) Vua Nghiêu già nên Thuấn thay thế mà trị nước vậy.

(Động)
Phụ tá, giúp đỡ.
◇Thi Kinh : Bằng hữu du nhiếp (Đại nhã , Kí túy ) Bạn bè sẵn sàng giúp đỡ.

(Động)
Gần, sát gần, ép sát, bách cận.
◇Luận Ngữ : Thiên thặng chi quốc, nhiếp hồ đại quốc chi gian , (Tiên tiến ) Nước có ngàn cỗ xe, bị ép giữa hai nước lớn.

(Động)
Nuôi dưỡng.
◎Như: nhiếp sanh dưỡng sinh.
◇Thẩm Ước : Thiện nhiếp tăng thọ (Thần bất diệt luận ) Khéo bảo dưỡng thì thêm tuổi sống lâu.Một âm là nhiệp.

(Tính)
Yên định, an ổn.
◇Hán Thư : Thiên hạ nhiếp nhiên, nhân an kì sanh , (Nghiêm Trợ truyện ) Thiên hạ an ổn, ai nấy ở yên với đời sống mình.

nhép, như "lép nhép" (vhn)
nếp, như "nề nếp; nếp nhăn" (btcn)
nhiếp, như "nhiếp chính, nhiếp ảnh" (btcn)
xếp, như "xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên" (btcn)
nhẹp, như "tẹp nhẹp" (gdhn)
nhíp, như "dao nhíp" (gdhn)
triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 攝:

, , , , , , , 𢹽, 𢹾, 𢹿, 𢺀, 𢺁,

Dị thể chữ 攝

,

Chữ gần giống 攝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攝 Tự hình chữ 攝 Tự hình chữ 攝 Tự hình chữ 攝

nhiếp [nhiếp]

U+7044, tổng 21 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: she4, ni4;
Việt bính: sip3;

nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 灄

(Danh) Tên sông, tức Nhiếp thủy phát nguyên từ các tỉnh Hồ Bắc và Hà Nam .

Chữ gần giống với 灄:

, , , , , , , , , , , , 𤄭, 𤄮, 𤄯, 𤄰, 𤄱, 𤄲,

Dị thể chữ 灄

,

Chữ gần giống 灄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灄 Tự hình chữ 灄 Tự hình chữ 灄 Tự hình chữ 灄

nhiếp [nhiếp]

U+9477, tổng 26 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;

nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 鑷

(Danh) Cái kẹp, cái nhíp.
§ Còn gọi là nhiếp tử
.

(Danh)
Cặp tóc, thủ sức.

(Động)
Nhổ, bứt.
◇Vi Trang : Bạch phát thái vô tình, Triêu triêu nhiếp hựu sanh , (Nhiếp bạch ) Tóc trắng thật vô tình, Sáng sáng nhổ rồi lại mọc.
nhíp, như "dao nhíp" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑷:

, , ,

Dị thể chữ 鑷

,

Chữ gần giống 鑷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑷 Tự hình chữ 鑷 Tự hình chữ 鑷 Tự hình chữ 鑷

nhiếp [nhiếp]

U+9873, tổng 27 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;

nhiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 顳

(Danh) Nhiếp nhu màng tang, thái dương (xương đầu bên vành tai).
nhiếp, như "nhiếp (thái dương)" (gdhn)

Chữ gần giống với 顳:

,

Dị thể chữ 顳

,

Chữ gần giống 顳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顳 Tự hình chữ 顳 Tự hình chữ 顳 Tự hình chữ 顳

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiếp

nhiếp: 
nhiếp:nhiếp (sợ nép mình)
nhiếp:nhiếp (sợ nép mình)
nhiếp:nhiếp (sợ nép mình)
nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhiếp:nhiếp (nói thầm)
nhiếp:nhiếp (nói thầm)
nhiếp:nhiếp chính
nhiếp󰗭:nhiếp tử (cái nhíp)
nhiếp:nhiếp tử (cái nhíp)
nhiếp󰘦:nhiếp (thái dương)
nhiếp:nhiếp (thái dương)
nhiếp:nhiếp (thái dương)

Gới ý 11 câu đối có chữ nhiếp:

Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan

Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

nhiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiếp Tìm thêm nội dung cho: nhiếp