Từ: nhiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ nhiếp:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiếp
Pinyin: nie4, zhe4;
Việt bính: nip6;
聂 niếp, nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 聂
Giản thể của chữ 聶.nhiếp, như "nhiếp (nói thầm)" (gdhn)
Nghĩa của 聂 trong tiếng Trung hiện đại:
[Niè]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 10
Hán Việt: NHIẾP
họ Nhiếp。姓。
Dị thể chữ 聂
聶,
Tự hình:

Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: sip3 zip3;
慑 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 慑
Giản thể của chữ 懾.nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
Nghĩa của 慑 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: NHIẾP
sợ; khiếp sợ; làm sợ hãi。害怕;使害怕。
慑服。
khiếp phục.
威慑。
uy hiếp.
Từ ghép:
慑服
Chữ gần giống với 慑:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 慑
懾,
Tự hình:

Pinyin: she4, nie4;
Việt bính: sip3;
摄 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 摄
Giản thể của chữ 攝.nép, như "khép nép" (gdhn)
nếp, như "nề nếp; nếp áo" (gdhn)
nhép, như "lép nhép" (gdhn)
nhẹp, như "tẹp nhẹp" (gdhn)
nhiếp, như "nhiếp chính, nhiếp ảnh" (gdhn)
triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)
xếp, như "xếp việc, quạt xếp, xếp chữ" (gdhn)
Nghĩa của 摄 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: NHIẾP
1. lấy; thu hút; hấp thu。吸取。
2. nhiếp ảnh; chụp ảnh。摄影。
摄制。
sản xuất phim.
3. bảo dưỡng。保养。
摄生。
bảo dưỡng sức khoẻ.
摄护(调护)。
bảo dưỡng giữ gìn.
4. thay quyền。代理。
摄政。
nhiếp chính (thay vua nắm quyền).
Từ ghép:
摄理 ; 摄普仪 ; 摄取 ; 摄生 ; 摄食 ; 摄氏温度计 ; 摄卫 ; 摄像机 ; 摄行 ; 摄影 ; 摄影机 ; 摄政 ; 摄制
Chữ gần giống với 摄:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Dị thể chữ 摄
攝,
Tự hình:

Pinyin: nie4, liu4;
Việt bính: nip6;
镊 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 镊
Giản thể của chữ 鑷.nhiếp, như "nhiếp tử (cái nhíp)" (gdhn)
Nghĩa của 镊 trong tiếng Trung hiện đại:
[niè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: NHIẾP
1. cái nhíp; cái kẹp。镊子。
2. kẹp; cặp。(用镊子)夹。
把瓶子里的酒精棉球镊出来。
kẹp để lôi nút bông sát trùng ra khỏi lọ cồn.
Từ ghép:
镊子
Dị thể chữ 镊
鑷,
Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
颞 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 颞
Giản thể của chữ 顳.nhiếp, như "nhiếp (thái dương)" (gdhn)
Nghĩa của 颞 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 颞
顳,
Tự hình:

niếp, chiệp, nhiếp [niếp, chiệp, nhiếp]
U+8076, tổng 18 nét, bộ Nhĩ 耳
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: nie4, zhe4, she4, zhe2, ye4;
Việt bính: nip6;
聶 niếp, chiệp, nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 聶
(Động) Ghé bên tai nói nhỏ.(Danh) Họ Niếp.Một âm là chiệp.
(Động) Thái thịt thành miếng mỏng.Một âm là nhiếp.
(Động)
§ Dạng viết cổ của chữ nhiếp 攝. Cầm, nắm.
(Động) Sợ hãi.
nhiếp, như "nhiếp (nói thầm)" (gdhn)
Dị thể chữ 聶
聂,
Tự hình:

Pinyin: she4;
Việt bính: sip3;
韘 thiếp, nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 韘
(Danh) Dụng cụ ngày xưa làm bằng xương voi, để bọc ngón tay cái bên phải khi bắn tên.§ Cũng đọc là nhiếp.
Dị thể chữ 韘
𱂊,
Tự hình:

Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: sip3 zip3
1. [震懾] chấn nhiếp;
懾 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 懾
(Động) Sợ hãi, khủng cụ.◇Lễ Kí 禮記: Bần tiện nhi tri hảo lễ, tắc chí bất nhiếp 貧賤而知好禮, 則志不懾 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Nghèo hèn mà biết lễ tốt thì chí không khiếp sợ.
(Động) Uy phục, thu phục.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Uy động thiên địa, thanh nhiếp tứ hải 威動天地, 聲懾四海 (Phiếm luận 氾論) Oai phong chấn động trời đất, thanh thế quy phục bốn biển.
nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
phập, như "phập phồng" (gdhn)
Dị thể chữ 懾
慑,
Tự hình:

Pinyin: she4, nie4;
Việt bính: nip6 sip3;
攝 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 攝
(Động) Sửa cho ngay, chỉnh đốn.◇Sử Kí 史記: Hầu Sanh nhiếp tệ y quan, trực thướng tái công tử thượng tọa, bất nhượng 侯生攝弊衣冠, 直上載公子上坐, 不讓 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Hầu Sinh sửa lại áo mũ rách rưới, bước thẳng lên xe ngồi luôn vào chỗ phía trên, không từ chối.
(Động) Thu lấy, chụp lấy.
◎Như: nhiếp ảnh 攝影 chụp hình, nhiếp thủ kính đầu 攝取鏡頭 chụp tấm hình.
(Động) Vén lên, nâng.
◇Tô Thức 蘇軾: Dư nãi nhiếp y nhi thướng 予乃攝衣而上 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Tôi bèn vén áo mà lên.
(Động) Thu hút.
◎Như: câu hồn nhiếp phách 勾魂攝魄 thu bắt hồn vía.
◇Cố Huống 顧況: Từ thạch nhiếp thiết, bất nhiếp hồng mao 磁石攝鐵, 不攝鴻毛 (Quảng Lăng Bạch Sa Đại Vân tự bi 廣陵白沙大雲寺碑) Đá nam châm hút sắt, không hút lông chim hồng.
(Động) Duy trì, giữ gìn, bảo trì.
◇Quốc ngữ 國語: Thành nhi bất thiên, nãi năng nhiếp cố 成而不遷, 乃能攝固 (Tấn ngữ tứ) Thành công mà không dời đổi, mới có thể giữ vững.
(Động) Bắt lấy.
◎Như: câu nhiếp 勾攝 tróc nã, tìm bắt.
(Động) Cai quản, thống lĩnh.
◎Như: thống nhiếp 統攝 thống lĩnh.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nhiếp thiên địa chi chánh, bỉnh tứ hải chi duy 攝天地之政, 秉四海之維 (Trần Phiền truyện 陳蕃傳) Cầm đầu khuôn phép trời đất, nắm giữ bờ cõi bốn bể.
(Động) Kiêm nhiệm, thay thế.
◎Như: nhiếp chánh 攝政 thay vua cai trị nước.
◇Mạnh Tử 孟子: Nghiêu lão nhi Thuấn nhiếp dã 堯老而舜攝也 (Vạn Chương thượng 萬章上) Vua Nghiêu già nên Thuấn thay thế mà trị nước vậy.
(Động) Phụ tá, giúp đỡ.
◇Thi Kinh 詩經: Bằng hữu du nhiếp 朋友攸攝 (Đại nhã 大雅, Kí túy 既醉) Bạn bè sẵn sàng giúp đỡ.
(Động) Gần, sát gần, ép sát, bách cận.
◇Luận Ngữ 論語: Thiên thặng chi quốc, nhiếp hồ đại quốc chi gian 千乘之國, 攝乎大國之間 (Tiên tiến 先進) Nước có ngàn cỗ xe, bị ép giữa hai nước lớn.
(Động) Nuôi dưỡng.
◎Như: nhiếp sanh 攝生 dưỡng sinh.
◇Thẩm Ước 沈約: Thiện nhiếp tăng thọ 善攝增壽 (Thần bất diệt luận 神不滅論) Khéo bảo dưỡng thì thêm tuổi sống lâu.Một âm là nhiệp.
(Tính) Yên định, an ổn.
◇Hán Thư 漢書: Thiên hạ nhiếp nhiên, nhân an kì sanh 天下攝然, 人安其生 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Thiên hạ an ổn, ai nấy ở yên với đời sống mình.
nhép, như "lép nhép" (vhn)
nếp, như "nề nếp; nếp nhăn" (btcn)
nhiếp, như "nhiếp chính, nhiếp ảnh" (btcn)
xếp, như "xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên" (btcn)
nhẹp, như "tẹp nhẹp" (gdhn)
nhíp, như "dao nhíp" (gdhn)
triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)
Dị thể chữ 攝
摄,
Tự hình:

Pinyin: she4, ni4;
Việt bính: sip3;
灄 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 灄
(Danh) Tên sông, tức Nhiếp thủy 灄水 phát nguyên từ các tỉnh Hồ Bắc 湖北 và Hà Nam 河南.Dị thể chữ 灄
滠,
Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
鑷 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 鑷
(Danh) Cái kẹp, cái nhíp.§ Còn gọi là nhiếp tử 鑷子.
(Danh) Cặp tóc, thủ sức.
(Động) Nhổ, bứt.
◇Vi Trang 韋莊: Bạch phát thái vô tình, Triêu triêu nhiếp hựu sanh 白髮太無情, 朝朝鑷又生 (Nhiếp bạch 鑷白) Tóc trắng thật vô tình, Sáng sáng nhổ rồi lại mọc.
nhíp, như "dao nhíp" (gdhn)
Dị thể chữ 鑷
镊,
Tự hình:

Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6;
顳 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 顳
(Danh) Nhiếp nhu 顳顬 màng tang, thái dương (xương đầu bên vành tai).nhiếp, như "nhiếp (thái dương)" (gdhn)
Chữ gần giống với 顳:
顳,Dị thể chữ 顳
颞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiếp
| nhiếp | 燮: | |
| nhiếp | 慑: | nhiếp (sợ nép mình) |
| nhiếp | 慴: | nhiếp (sợ nép mình) |
| nhiếp | 懾: | nhiếp (sợ nép mình) |
| nhiếp | 摄: | nhiếp chính, nhiếp ảnh |
| nhiếp | 攝: | nhiếp chính, nhiếp ảnh |
| nhiếp | 聂: | nhiếp (nói thầm) |
| nhiếp | 聶: | nhiếp (nói thầm) |
| nhiếp | 躡: | nhiếp chính |
| nhiếp | : | nhiếp tử (cái nhíp) |
| nhiếp | 镊: | nhiếp tử (cái nhíp) |
| nhiếp | : | nhiếp (thái dương) |
| nhiếp | 颞: | nhiếp (thái dương) |
| nhiếp | 顳: | nhiếp (thái dương) |
Gới ý 11 câu đối có chữ nhiếp:

Tìm hình ảnh cho: nhiếp Tìm thêm nội dung cho: nhiếp
