Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cốt thép đế móng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cốt thép đế móng:
Dịch cốt thép đế móng sang tiếng Trung hiện đại:
基础底座钢筋jīchǔ dǐzuò gāngjīnNghĩa chữ nôm của chữ: cốt
| cốt | 傦: | bà cốt, đồng cốt |
| cốt | 榾: | cốt đốt (tên một loại cây) |
| cốt | 汨: | cốt (tiếng chảy ồng ộc) |
| cốt | 滑: | |
| cốt | 蓇: | cốt đột (trái chín thì nứt vỏ tung hột ra) |
| cốt | 餶: | |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| cốt | 鶻: | cổ (chim cổ thư nói tới) |
| cốt | 鹘: | cổ (chim cổ thư nói tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thép
| thép | 唼: | ăn thóp thép |
| thép | 𨨧: | gang thép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đế
| đế | 嚏: | đế phún (hắt hơi) |
| đế | 帝: | hoàng đế, đế vương; đế chế |
| đế | 柢: | căn thâm đế cố (rễ) |
| đế | 締: | đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) |
| đế | 缔: | đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) |
| đế | 蒂: | đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam) |
| đế | 諦: | đế thính (lắng nghe) |
| đế | 谛: | đế thính (lắng nghe) |
| đế | 蹄: | đế đèn, đế giày |
Nghĩa chữ nôm của chữ: móng
| móng | 𡒯: | nền móng, móng tường |
| móng | 幪: | cái móng (cái mòng: màn chống muỗi) |
| móng | 𤔽: | móng chân, móng vuốt |
| móng | 𤔻: | móng chân, móng vuốt |
| móng | : | móng chân, móng vuốt |
| móng | : | móng chân, móng vuốt |
| móng | 矇: | trông móng (trông mong) |
| móng | 𦁺: | |
| móng | 𧅭: | hoa móng rồng |
| móng | 蠓: | con móng (loài mòng: ruồi nhặng) |
| móng | 𲄌: | móng chân, móng vuốt |
| móng | 𨮵: | cái móng, cái mai (dụng cụ đào đất làm bằng sắt) |

Tìm hình ảnh cho: cốt thép đế móng Tìm thêm nội dung cho: cốt thép đế móng
