Từ: 不對 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不對:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất đối
Không đúng, sai.
◎Như:
giá dạng tố thị bất đối đích
的 làm như vậy không đúng.Không hòa thuận.
◎Như:
tha môn lưỡng cá nhân tố lai bất đối
hai người ấy vốn không hòa thuận với nhau.Khác thường.
◎Như:
nhất tiến môn, tiện phát hiện khí phân bất đối
門, 便 vừa vào cửa, liền phát hiện một không khí khác thường.Không thích hợp.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Na thang tuy hảo, tựu chỉ bất đối hi phạn
好, 飯 (Đệ tứ thập tam hồi) Canh ấy tuy ngon thực, nhưng không hợp vị với cháo.

Nghĩa của 不对 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùduì] 1. sai; không đúng; không chính xác。不正确;错误。
数目不对。
số sai
她没有什么不对的地方。
cô ấy chẳng có chỗ nào sai cả
2. bất thường; không bình thường。不正常。
那个人神色有点儿不对。
thần sắc người này hơi bất thường
一听口气不对,他连忙退了出来。
vừa nghe thấy giọng nói không bình thường, anh ta vội vã lùi ra ngay
3. bất hoà; không hợp。 不和睦;合不来。
他们俩素来不对。
hai người ấy xưa nay vốn đã không hợp nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 對

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
nhói:đau nhói
nhối: 
tối:tăm tối
tụi:tụi bay
đôi:cặp đôi; đôi co
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đổi: 
đỗi:quá đỗi
不對 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不對 Tìm thêm nội dung cho: 不對