Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nước âm ấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nước âm ấm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nướcâmấm

Dịch nước âm ấm sang tiếng Trung hiện đại:

兀; 兀秃 《水不凉也不热(多指饮用的水)。》nước âm ấm khó uống
兀水不好喝。
乌涂 《水不凉也不热(多指饮用的水)。》
nước âm ấm khó uống
乌涂水不好喝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: âm

âm:âm vang
âm𤋾:âm ỉ
âm:âm (bệnh câm)
âm:âm (ướp hương trà)
âm:ấm cúng, ấm áp
âm:âm dương; âm hồn
âm:âm thầm
âm:âm dương
âm:âm thanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấm

ấm:ấm áp
ấm𠿮:ấm ức
ấm:ấm nước
ấm𡓅:ấm nước
ấm󰅗:ấm pha trà
ấm𢉩:ấm đầu; cậu ấm
ấm:cậu ấm cô chiêu
ấm𤋾:Vân Tiên vừa ấm chân tay
ấm𩐛: 
ấm:câm
ấm:ấm (bóng dâm)
ấm:bóng dâm, che kín
ấm𮢣:ấm trà
ấm𨯛:ấm chè
nước âm ấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nước âm ấm Tìm thêm nội dung cho: nước âm ấm