Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hốt cái có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hốt cái:
Nghĩa hốt cái trong tiếng Việt:
["- Cầm cái trong cuộc đánh lú."]Dịch hốt cái sang tiếng Trung hiện đại:
庄家 《某些牌戏或赌博中每一局的主持人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hốt
| hốt | 唿: | hốt hoảng |
| hốt | 嚛: | hốt hoảng |
| hốt | 囫: | hốt thốn hạ (nuốt trứng) |
| hốt | 忽: | hốt rác |
| hốt | 惚: | hốt hoảng |
| hốt | 㧾: | hốt rác |
| hốt | 笏: | hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cái
| cái | 丐: | bò cái, chó cái |
| cái | 𫡔: | cái nhà |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
| cái | 匃: | |
| cái | 𡡇: | giống cái |
| cái | 戤: | |
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
| cái | 鈣: | cái (chất vôi Calcium) |
| cái | 钙: | cái (chất vôi Calcium) |

Tìm hình ảnh cho: hốt cái Tìm thêm nội dung cho: hốt cái
