Từ: hốt cái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hốt cái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hốtcái

Nghĩa hốt cái trong tiếng Việt:

["- Cầm cái trong cuộc đánh lú."]

Dịch hốt cái sang tiếng Trung hiện đại:

庄家 《某些牌戏或赌博中每一局的主持人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hốt

hốt:hốt hoảng
hốt:hốt hoảng
hốt:hốt thốn hạ (nuốt trứng)
hốt:hốt rác
hốt:hốt hoảng
hốt:hốt rác
hốt:hốt (tấm đại thần cầm ở tay khi chầu vua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)
hốt cái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hốt cái Tìm thêm nội dung cho: hốt cái