Chữ 耄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耄, chiết tự chữ MẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耄:

耄 mạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耄

Chiết tự chữ mạo bao gồm chữ 老 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

耄 cấu thành từ 2 chữ: 老, 毛
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • mao, mau, mào
  • mạo [mạo]

    U+8004, tổng 10 nét, bộ Lão 老
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4;
    Việt bính: mou6;

    mạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 耄

    (Tính) Già cả, lớn tuổi.
    ◇Lễ Kí
    : Bát thập, cửu thập viết mạo , (Khúc lễ thượng ) Tám mươi, chín mươi gọi là mạo.

    (Tính)
    Hôn loạn.
    ◇Quốc ngữ : Nhĩ lão mạo hĩ, hà tri? , (Chu ngữ hạ ) Ngươi già cả mê loạn rồi, biết gì?

    (Tính)
    Suy nhược, mỏi mệt.
    mạo, như "lão mạo (người già trên 80 tuổi)" (gdhn)

    Nghĩa của 耄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 老 (耂,考) - Lão
    Số nét: 10
    Hán Việt: MẠO
    cụ già; người có tuổi (tám chín mươi tuổi)。指八九十岁的年纪,泛指老年。
    耄老。
    cụ già.
    耄耄之年。
    tuổi già tám chín mươi.

    Chữ gần giống với 耄:

    , ,

    Chữ gần giống 耄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 耄 Tự hình chữ 耄 Tự hình chữ 耄 Tự hình chữ 耄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 耄

    mạo:lão mạo (người già trên 80 tuổi)
    耄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耄 Tìm thêm nội dung cho: 耄