Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寒伧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒伧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒伧 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán·chen] xấu xí; xấu hổ; khó coi; cười mỉa。同"寒碜"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伧

sương:sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)
sườn:bên sườn
寒伧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒伧 Tìm thêm nội dung cho: 寒伧