Từ: 对偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì"ǒu] đối ngẫu; phép đối。修辞方式,用对称的字句加强语言的效果。如:下笔千言,离题万里。沉舟侧畔千帆过,病树前头万木春。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
对偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对偶 Tìm thêm nội dung cho: 对偶