Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寄生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kí sanh
Sống nương tựa vào người khác, vật khác.(Sinh vật học) Thứ sinh vật sống bám vào thân thể của vật khác, như giun, sán.

Nghĩa của 寄生 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìshēng] 1. ký sinh; sống nhờ; chùm gởi。一种生物生活在另一种生物的体内或体外,并从寄主取得养分,维持生活。如动物中的蛔虫、蛲虫、跳蚤、虱子;植物中的菟丝子。
2. ăn bám。指自己不劳动而靠剥削别人生活。
寄生阶级。
giai cấp ăn bám.
地主、资本家都是过着寄生生活的人。
những nhà địa chủ, tư bản đều là những người có cuộc sống ăn bám.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
寄生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄生 Tìm thêm nội dung cho: 寄生