Từ: 荒谬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒谬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒谬 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngmiù] sai lầm; vô lý; vô cùng sai lầm; hoang đường; xằng bậy。极端错误;非常不合情理。
荒谬绝伦
hoang đường hết chỗ nói
荒谬的论调
luận điệu xằng bậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谬

mậu:mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)
荒谬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒谬 Tìm thêm nội dung cho: 荒谬