Từ: 国花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国花 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóhuā] quốc hoa; loài hoa tượng trưng cho một đất nước。国家把本国人民喜爱的花作为国家的象征,这种花叫做国花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
国花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国花 Tìm thêm nội dung cho: 国花