Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biệt tự
Mối cảm tình lúc chia tay.
§ Cũng như
biệt tình
別情.
Nghĩa của 别绪 trong tiếng Trung hiện đại:
[biéxù] cảm xúc biệt ly; cảm xúc chia tay。分别时的思绪、情感。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 別
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biệt | 別: | đi biệt; biệt li |
| bét | 別: | hạng bét |
| bít | 別: | bưng bít; bít tất |
| bẹt | 別: | Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt |
| bết | 別: | bê bết |
| bệt | 別: | ngồi bệt |
| bịt | 別: | bịt tai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 緒
| tự | 緒: | tự luận |

Tìm hình ảnh cho: 別緒 Tìm thêm nội dung cho: 別緒
