Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 对子 trong tiếng Trung hiện đại:
[duì·zi] 1. văn thơ đối ngẫu; đối; từ và câu đối ngẫu。对偶的词句。
对对子
đối câu đối
2. câu đối。对联。
写对子
viết câu đối
3. thành đôi; thành cặp。成对的或相对的人或物。
结成互帮互学的对子。
kết thành đôi bạn giúp đỡ học tập.
对对子
đối câu đối
2. câu đối。对联。
写对子
viết câu đối
3. thành đôi; thành cặp。成对的或相对的人或物。
结成互帮互学的对子。
kết thành đôi bạn giúp đỡ học tập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 对子 Tìm thêm nội dung cho: 对子
