Từ: 对接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对接 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìjiē] kết nối。指两个或两个以上航行中的航天器(航天飞机、宇宙飞船等)靠拢后接合成为一体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
对接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对接 Tìm thêm nội dung cho: 对接