Từ: 对本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对本 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìběn] một vốn một lời; lãi vốn ngang nhau。利润或利息跟本钱相等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
对本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对本 Tìm thêm nội dung cho: 对本