Từ: 对焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìjiāo] điều chỉnh tiêu điểm (trong chụp hình)。指使用照相机时调整好焦点距离。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
对焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对焦 Tìm thêm nội dung cho: 对焦