Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 对簿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对簿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簿

Nghĩa của 对簿 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìbù] bị thẩm vấn; chịu thẩm vấn; thẩm vấn。受审问。
对簿公堂
công đường thẩm vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簿

bạ簿:bậy bạ
bạ/bộ簿:địa bạ (sổ ruộng đất)
bộ簿:đăng bộ; hương bộ; thuế bộ
bợ簿:nịnh bợ; tạm bợ
对簿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对簿 Tìm thêm nội dung cho: 对簿