Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 寻章摘句 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寻章摘句:
Nghĩa của 寻章摘句 trong tiếng Trung hiện đại:
[xúnzhāngzháijù] Hán Việt: TẦM CHƯƠNG TRÍCH CÚ
tầm chương trích cú (lối học viết sáo mòn, thiên về thu thập, trích dẫn câu chữ của người xưa)。读书时只摘记一些漂亮词句,不深入研究;也指写作只堆砌现成词句,缺乏创造性。
tầm chương trích cú (lối học viết sáo mòn, thiên về thu thập, trích dẫn câu chữ của người xưa)。读书时只摘记一些漂亮词句,不深入研究;也指写作只堆砌现成词句,缺乏创造性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻
| tìm | 寻: | tìm kiếm, tìm tòi |
| tầm | 寻: | tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘
| trích | 摘: | trích lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |

Tìm hình ảnh cho: 寻章摘句 Tìm thêm nội dung cho: 寻章摘句
