Từ: 寿光鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寿光鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 寿光鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuguāngjī] gà Quang Thọ (giống gà nổi tiếng của Trung Quốc)。著名的卵肉两用的鸡品种,原产山东寿光县,羽毛、嘴、腿和脚趾都是黑色,颈和翅膀略带黄色,身体大,可以长到七八斤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
寿光鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寿光鸡 Tìm thêm nội dung cho: 寿光鸡