Từ: 电能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电能:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 能

Nghĩa của 电能 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànnéng] điện năng。电所具有的能。可以用导线输送到远处,并易于转换成其他形式的能。通常也指电量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc
电能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电能 Tìm thêm nội dung cho: 电能