Từ: 六經 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六經:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 六 • 經

lục kinh
Sáu sách cổ của Trung Hoa, gồm: Thi, Thư, Lễ, Nhạc, Dịch, Xuân Thu (詩, 書, 禮, 樂, 易, 春秋).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc六:một lúc
lộc六:lăn lộc cộc; lộc bình
lục六:lục đục
lụt六:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh經:canh tơ chỉ vải
kinh經:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
六經 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六經 Tìm thêm nội dung cho: 六經