Từ: 赴敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赴敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赴敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùdí] nghênh địch; ra đánh giặc; ra chiến trường đánh nhau。到战场去跟敌人作战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

phó:đi phó hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
赴敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赴敌 Tìm thêm nội dung cho: 赴敌