Từ: 寿命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寿命:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 寿命 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòumìng] tuổi thọ。生存的年限,比喻使用的期限或存在的期限。
延长机车的寿命。
kéo dài tuổi thọ của xe máy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
寿命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寿命 Tìm thêm nội dung cho: 寿命