Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 射影 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèyǐng] 1. xạ hình; hình chiếu。从一点向一条直线或一个平面作垂线,所得的垂线足就是这点在这条直线或这个平面上的射影;一条线段的各点在一条直线或一个平面上的射影的联线叫做这条线段在这条直线或这个平面上 的射影。
2. nói xấu hại người; ngấm ngầm hại người。古书上说水中有一种叫"蜮"的动物能含沙喷射人影使人致病。"射影"也是"蜮"的别名。参看〖鬼蜮〗、〖含沙射影〗。
2. nói xấu hại người; ngấm ngầm hại người。古书上说水中有一种叫"蜮"的动物能含沙喷射人影使人致病。"射影"也是"蜮"的别名。参看〖鬼蜮〗、〖含沙射影〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 射影 Tìm thêm nội dung cho: 射影
