Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 射流技术 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射流技术:
Nghĩa của 射流技术 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèliújìshù] kĩ thuật xạ lưu (kĩ thuật điện tử)。利用射流在特定元件中流动的某些物理现象来实现自动控制的技术。射流技术是六十年代发展起来的,现在已成为电子技术在自动化领域中的重要补充。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 技
| chia | 技: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chẻ | 技: | chẻ củi, chẻ tre |
| ghẽ | 技: | gọn ghẽ |
| gãy | 技: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gảy | 技: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gẫy | 技: | |
| kĩ | 技: | kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ |
| kẽ | 技: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 射流技术 Tìm thêm nội dung cho: 射流技术
