Từ: 射线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 射线 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèxiàn] 1. tia; xạ tuyến。波长较短的电磁波,包括红外线、可见光、紫外线、爱克斯射线、丙种射线等。速度高、能量大的粒子流也叫射线,如甲种射线、乙种射线和阴极射线等。
2. đường thẳng。数学上指从某一固定点向单一方向引出的直线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
射线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 射线 Tìm thêm nội dung cho: 射线