Từ: 恣行无忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恣行无忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恣行无忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxíngwújì] không thận trọng; không cẩn thận。恣:放纵,无拘束。忌:顾忌,畏惧。形容随意作恶,毫无顾忌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恣

thư:thư (tha hồ)
tứ:tứ (tha hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
恣行无忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恣行无忌 Tìm thêm nội dung cho: 恣行无忌