Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 借古讽今 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 借古讽今:
Nghĩa của 借古讽今 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiègǔfěngjīn] mượn xưa nói nay; mượn xưa giễu nay。假借评论古代某人某事的是非,影射现实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 借
| tá | 借: | ai đó tá? |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讽
| phúng | 讽: | trào phúng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 今
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |

Tìm hình ảnh cho: 借古讽今 Tìm thêm nội dung cho: 借古讽今
